Quay lại

CÔNG BỐ NĂNG LỤC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỤNG

(Văn bản thông báo chính thức xem tại đây: 718/TB-TTGTHTKT)

Căn cứ Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một sổ điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 683/QĐ-ƯBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc hợp nhất Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Trung tâm Phát triển Hạ tầng kỹ thuật thành phố Thủ Đức, Trung tâm Quản lý Hạ tầng kỹ thuật Thành phổ Hồ Chí Minh và Trung tâm Quản lý Hạ tầng kỳ thuật tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thành Trung tâm Quản lý Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Xây dựng Thành phổ Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 829/QĐ-SXD-TCCB ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Sở Xây dựng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quản lý Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 02/QĐ-TTGTHTKT ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Trung tâm Quản lý Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật Thành phổ Hồ Chí Minh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Trung tâm Quản lý Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh;

Thực hiện Công văn số 1707/SXD-KTVLXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 cúa Sở Xây dựng Thành phổ Hồ Chí Minh về việc triển khai, phổ biến quy định về thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.

 

Trung tâm Quản lý Giao thông và Hạ tầng kỳ thuật Thành phổ Hồ Chí Minh công bố công khai thông tin về năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng như sau:

Thông tin về Tố chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Tên tố chức: Trung tâm Quản lý Giao thông và Hạ tầng kỳ thuật Thành phố Hồ Chí Minh.

Quyết định thành lập sổ: 683/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc hợp nhất Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Trung tâm Phát triển Hạ tầng kỹ thuật thành phố Thủ Đức, Trung tâm Quản lý Hạ tầng kỳ thuật Thành phố Hồ Chí Minh và Trung tâm Quản lý Hạ tầng kỹ thuật tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thành Trung tâm Quản lý Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.

Địa chỉ trụ sở chính: số 360 đường Võ Nguyên Giáp, phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh.

Người đại diện pháp luật: Nguyễn Xuân Vinh Chức vụ: Giám đốc.

Điện thoại: (028) 3728 2006

Email: ttqlgthtkt.sxd@tphcm.gov.vn

Mã sổ thuế: 0319406879.

Website: ttqlhtkt.hochiminhcity.gov.vn

Thông tin Phòng thí nghiệm: Phòng Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.

Địa chỉ: số 96 đường Lê Hữu Trác, phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh.

Trưởng phòng: Thấm Thanh Thế

Điện thoại: 0254. 3512065 Email: lasxd02.021@gmail.com

Website: ttqlhtkt.hochiminhcity.gov.vn

Kế thừa năng lực kinh nghiệm, thiết bị, nhãn sự của Phòng thí nghiêm chuyên ngành xây dựng có mã số LAS-XD 02.021 do Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa — Vung Tàu cấp (Nay là Sở Xây dựng Thành phổ Hồ Chí Minh) cấp tại Giấy chứng nhận so 4364/GCN-SXD ngày 10 tháng 6 năm 2025.

Thông tin Trạm thí nghiệm hiện truờng: Không

Thông tin về năng lực của tổ chức hoạt động thí nghiêm chuyên ngành xây dựng

2.1. Danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm; tiêu chuẩn kỹ thuật tương úng;

máy móc, thiết bị

STT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm bổ sung, sửa đối

Tiêu chuấn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

(1)

(2)

(3)

(4)

 

THÍ NGHIỆM XI MÀNG

 

 

1.

Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

TCVN 4787:09

- Dụng cụ lấy mẫu (ống, gáo),....

2.

Xác định độ mịn của xi măng; Khối lượng riêng của xi măng.

TCVN 13605:23

Sàng kích thước lỗ 0,09mm

Cân kỹ thuật chính xác 0,0 Ig

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh được nhiệt độ;

Bình xác định khối lượng riêng, chậu nước, dầu hỏa,....

3.

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn; Thời gian đông kết và tính ổn định thể tích.

TCVN 6017:15

TCVN 10653:15

Dụng cụ vica, vành khâu, chảo trộn, bay trộn hồ, dao thép

Cân kỹ thuật chính xác 0,0 Ig

Ống đong, tấm kính, đồng 110 bấm giây

Máy trộn, khuôn Le Chatelier, thùng luộc mẫu, thùng dưỡng hộ, thước kẹp.

4.

Xác định giới hạn bền uốn và nén

TCVN 6016:11

TCVN 3736:82

- Máy nén, sàng, máy trộn, khuôn 4x4x16cm, máy dằn, tủ dưỡng hộ.

 

THÍ NGHIỆM CÓT LIỆU CHO BÊ TÔNG VẤ VỬA

 

 

5.

Lấy mẫu

TCVN 7572-1:06

Cân kỹ thuật, dụng cụ lấy mẫu, thiết bị chia mẫu,...

6.

Xác định thành phần hạt cỡ hạt

TCVN 7572-2:06

ASTMC136

ASHTO T27

Cân kỹ thuật chính xác 0,0 Ig

Bộ sàng tiêu chuan: 0,14; 0,315; 0,63; 1,25; 2,5; 5mm

Máy lắc sàng, khay đựng mẫu, chổi lông,...

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh được nhiệt độ

7.

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước

TCVN 7572-4:06

TCVN 8735:12

ASTMC127

ASTMC128

AASHTO T84

AASHTO T85

Cân kỹ thuật chính xác 0,01 g

Bình thủy tinh có dung tích 1000ml

Côn thử độ sụt, que chọc kim loại, phêu dô vật liệu vào côn

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh

 

 

STT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm bổ sung, sửa đổi

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

 

 

 

được nhiệt độ

Khay đựng mẫu, chổi lông, bình hút ẩm

Sàng kích thước mắt sàng 5mm và 0,14mm,...

8.

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn

TCVN 7572-5:06

ASTMC127

AASHTO T85

- Cân kỹ thuật 10kg chính xác o,lg, cân thủy tĩnh; thùng ngâm mẫu; khăn thấm; thước kẹp; bàn chải sắt; tủ sấy;...

9.

Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng

TCVN 7572-6:06 ASTM C29

AASHTOT19

Cân kỹ thuật 30kg có độ

chính                xác                0,5g

Thung dong bằng kim loại,

hình trụ, dung tích 1, 2, 5, 10, 20                                                    lít

Phễu chứa vật liệu, dao gạt kim loại hoặc bang gỗ

Bộ sàng tiêu chuẩn theo

TCVN '                       7572:2006

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh được nhiệt độ

10.

Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7:06

ASTM C566 AASHTO T255

Cân kỹ thuật 10kg, có độ

chính               xác                 o,lg

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh

được                nhiệt                  độ

Khay dựng mẫu

11.

Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhở

TCVN 7572-8:06

ASTMC142

ASTMC117

AASHTO TI 1

AASHTOT112

Cân kỹ thuật 10kg, có độ chính xác 0, Ig

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh được nhiệt độ

Khay đựng mẫu

Thùng rửa cốt liệu

Đồng hồ bấm giây

Tấm kính hoặc tấm kim loại phẳng sạch

Que khuấy bàng gỗ hoặc bàng kim loại

12.

Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-9:06

ASTM C40 AASHTO T21

Ống đong thủy tinh 250 và 100ml

Cân kỹ thuật 10kg, có độ chính xác 0, Ig

Sàng kích thước mat sàng 5mm, khay đựng mẫu, chổi lông, phễu

 

 

STT

Tên chí tiêu thí nghiệm bo sung, sửa đối

Tiêu chuân kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

 

 

 

- Thanh màu chuẩn, thuốc thử: NaOH dung dịch 3%, ...

13.

Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc

TCVN 7572-10:06

Máy nén thủy lực

Máy khoan hoặc máy cắt mẫu

Máy mài nước

Thùng ngâm mẫu

14.

Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572-11:06

Máy nén thủy lực, có lực nén đạt 500kN

Xi lanh có đường kính 75mm; 150mm, có đáy tách rời

Cân kỹ thuật 15kg, có độ chính xác 0,5g

Tủ sấy 300°C, duy trì được nhiệt độ

{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C} -       Bộ sàng tiêu chuân theo TCVN 7572:2006

Khay đựng mẫu, khăn mềm. chổi lông...

15.

Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los angeles)

TCVN 7572-12:06

ASTMC131

ASTMC535

AASHTO T96

Cân kỹ thuật 15kg, có dộ chính xác 0,5g

Tủ sấy 300°C, duy trì được nhiệt độ

Máy mài Los Angeles, bi thép

Bộ sàng kích thước mắt: 37,5; 25;' 19; 12,5; 9,5; 6,3; 4,75;

2,36 và l,7mm

Khay đựng mẫu, chổi lông, muôi xúc...

16.

Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13:06

Cân kỹ thuật 15kg, có độ chính xác 0,5g

Tủ sấy 300°C, duy trì được nhiệt độ

Thước kẹp cải tiến

{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C} -       Bộ sàng tiêu chuẩn theo TCVN 7572:2006

Khay đựng mẫu, chổi lông, muôi xúc...

17.

Xác định hàm lượng hạt mềm yếu và phong hoá

TCVN 7572-17:06

ASTMC142

AASHTOT112

Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,0 lg

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh dược nhiệt độ

{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C}{C} -       Bộ sàng tiêu chuẩn theo TCVN 7572:2006

 

 

STT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm bo sung, sủa đoi

Tiêu chuân kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

 

 

 

- Búa con, kim sắt và kim nhôm

18.

Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-20:06

Cân phân tích chính xác đến

0,001g

-Tủ sấy 105-1 lOoC

Sàng tiêu chuẩn kích thước lỗ

0,14; 0,315; 0,63; 1,25; 2,5; 5mm

Giấy nhám, đũa thủy tinh

19.

Xác định hệ số đương lượng cát (ES)

TCVN 14134-5:24

ASTM D2419

AASHTOT176

Cân điện tử 600g, chính xác 0,01g

Ống đong bằng nhựa có chia vạch, có nắp đậy bằng cao su

Dung dịch cô đặc 2501111

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh được nhiệt độ

Bình chứa nước dung tích 5

lít, ống rửa siphon bang kim loại, dây cao su, muôi xúc, hộp dựng mẫu, phễu nhựa, chổi lông, pipet, sàng 4,75mm. que khuấy bằng kim loại, thước đo bàng thép,.......................

20.

Xác định hàm lượng hạt mịn hơn 0,075mm

TCVN 14135-4:24 TCVN 9205:12 AASHTOT11

Cân điện tử 600g, chính xác 0,01g

Tủ sấy 300°C, diều chỉnh được nhiệt độ

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh được nhiệt độ,....

21.

Xác định hàm lượng vỏ sò trong cát

TCVN 13754:23

Cân kỳ thuật, tủ sấy, sàng kích thước lỗ 5mm, ống đong, đũa thủy tinh, ....

 

THÍ NGHIỆM ĐÁT TRONG PHÒNG

 

 

22.

Lấy mẫu, bao gói vận chuyển và bảo quản

TCVN 2683:12

Dụng cụ lấy mẫu, cuốc, dụng cụ bảo quản mẫu, thùng gồ,....

23.

Xác định khôi lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 4195:12

ASTM D854

AASHTO TI00

Cân kỹ thuật 6000g chính xác 0,01 g

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh được nhiệt độ

Cốc thủy tinh hoặc hộp nhôm, cối chày sứ đầu hoặc cối chày đồng, khay đựng mẫu. chổi

 

 

STT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm bỗ sung, sửa đoi

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

 

 

 

lông, phễu nhỏ, bể ổn nhiệt, bếp cách cát, nước, dầu hỏa, tỷ trọng kế, bơm hút chân không...

Sàng có kích thước lỗ 2mm

Bình tỷ trọng dung tích 100cm

24.

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:12

ASTM D2216

AASHTO T265

Cân kỹ thuật 6000g chính xác 0,01g

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh được nhiệt độ

Bình hút ẩm, cốc thủy tinh hoặc hộp nhôm, cối chày sứ đầu bọc cao su. khay đựng mẫu, chổi lông...

Sàng có kích thước lỗ Imm

25.

Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy

TCVN 4197:12

TCVN 14134-4:24

ASTM D4318

AASHTO T89

AASHTO T90

Cân kỳ thuật 600g độ chính xác 0,0 Ig

Sàng vuông 0,425mm, tủ sấy điều chỉnh được nhiệt dộ, hộp nhôm đựng mẫu có năp đậy

Thiết bị xác định giới hạn chảy Casagrande, đĩa sử trộn đất đường kính 115mm, dao trộn đất dài 75mm, dụng cụ khía rãnh và đo chuyên dụng

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh được nhiệt độ

Bình hút ẩm, khăn lau có thấm ướt. nước cất

26.

Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 4198:14

TCVN 14135-5:24

TCVN 14134-3:24

AASHTO T88

Cân điện tử 600g. chính xác

0,0 Ig

Bộ sàng tiêu chuẩn.

Máy lăc sàng, khay đựng mẫu, chổi lông, cối chày sứ

Bình hút ẩm, nhiệt kế, nước cất, quả lê cao su

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh được nhiệt độ

27.

Xác định độ chặt tiêu chuẩn

TCVN 4201:12

ASTM D698 AASHTO T99

Cân kỹ thuật 30kg. độ chính xác 0,5g

Cân điện tử 600g, chính xác

 

 

STT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm bổ sung, sửa đổi

Tiêu chuấn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

 

 

 

0,0 Ig

Sàng vuông kích thước 19mm và 4,75mm

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh được nhiệt độ

Hộp nhôm đựng mẫu có nắp đậy

Dụng cụ trộn: chảo trộn mẫu, bay, khay kim loại, chồi lông, dầu

bôi tron, dao gạt mẫu...

Dụng cụ làm tơi mẫu: vồ gỗ, búa cao su, thước thép sắc cạnh dài > 254mm

Máy dầm

Chày đầm: Khối lượng 2,495 và 4,54kg; chiều cao rơi 305±2mm và 457±2mm

Cối đầm: Đường kính trong 101,6 và 152.40mm; chiều cao 116,43mm

28.

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202:12

Dao vòng, dao cắt

Thước kẹp, tấm kính, hộp nhôm hoặc hộp thủy tinh có nắp đậy, bình hút ẩm, khay đựng mẫu, chổi lông...

Cân điện tử 600g, chính xác 0,01g

Cân điện tử 15kg, chính xác

0,5g      

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh được nhiệt độ

29.

Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR.) - Trong phòng thí nghiệm

TCVN 12792:20

ASTM DI883

AASHTO TI93

Cân kỹ thuật có độ chính xác o,lg và 0,01g

Sàng vuông 19mm

Tủ dưỡng hộ, tủ sấy có the duy trì độ ẩm 11 o°c

Hộp nhôm đựng mẫu có nắp đậy

Dụng cụ trộn: Thìa, xẻng, muôi thép, khay kim loại, chổi lông, dầu bôi trơn, dao gạt mẫu...

Thước thép sắc cạnh dài >

 

 

STT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm bổ sung, sửa đoi

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

 

 

 

254mm

Cối CBR: D = 152mm, chiều cao 177,8mm.

Chày đầm bằng kim loại, khối lượng 4,54kg, chiều cao rơi 457mm

Máy đầm

Dụng cụ tháo mẫu

Thiết bị đo độ trương nở đồng hồ chuyển vị

Quả cân gia tải.

Thiết bị gia tải: Máy nén CBR. và cần xuyên

Be ngâm mẫu

30.

Đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm

TCVN 12790:20

TCVN 8721:12

ASTM D698 AASHTOT180 AASHTO T99

Cân kỹ thuật 30kg, độ chính xác 0,5g

Cân điện tử 600g, chính xác 0,01g

Sàng vuông kích thước 19mm và 4,75mm

Tủ sấy 300°C, điều chỉnh được nhiệt độ

Hộp nhôm đựng mẫu có nap đậy

Dụng cụ trộn: chảo trộn mẫu, bay, khay kim loại, chòi lông, dầu bôi trơn, dao gạt mẫu...

Dụng cụ làm tơi mẫu: vồ gỗ, búa cao su, thước thép sac cạnh dài> 254mm

Máy đầm

Chày đầm: Khối lượng 2,495 và 4,54kg; chiều cao rơi 305±2mm và 457±2mm

Cối đầm: Đường kính trong 101,6 và 152,40mm; chiều cao 116,43mm

31.

Xác định hệ số tham K

TCVN 8723:12

ASTM D2434

AASHTO T215

Hộp thử thâm

Bảng gắn 03 ống đo áp trong suốt và có vạch chia mm

Bình cấp nước 10 lít, bộ ống dẫn nước có van khóa

Thùng thử thấm cột áp không

 

 

STT

Tên chi’ tiêu thí nghiệm bố sung, sửa đổi

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

 

 

 

đổi

Dao vòng D= 62, 75, 100 mm (H=40, 50, 60mm)

Các dụng cụ khác: sàng, nhiệt kế, đồng hồ bấm giây, cán kỹ thuật (độ chính xác: 0,01; 0.1 và lg)...

32.

Thí nghiệm nén 1 trục có nở hông

TCVN 9438:12

ASTM D2166

AASHTO T208

Máy nén, cân kỹ thuật, thước kẹp điện tử, tủ dưỡng ẩm,....

33.

Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời

TCVN 8724:12

Bộ thiết bị đo góc nghỉ (bàn đế, mâm tròn, cọc thép)

Thùng chứa nước

Sàng lồ 2 và 5mm, khay đựng, chày, cối sứ

Nước cất

34.

Xác định hàm lượng hữu cơ mất khi nung

ASTM D2974

AASHTO T267

- Cân kỹ thuật, bộ cối chày sứ (đồng), tủ sấy, lò nung 2000°C

 

THÍ NGHIỆM KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN

 

 

35.

Thử kéo

TCVN 197-1:14

TCVN 7937:13

TCVN 9391:12

TCVN 1916:95

TCVN 5757:93

Máy cắt thép

Thước lá 3m

Bút tẩy phủ, dũa vạch mẫu

Máy kéo, uốn thủy lực

Cân kỹ thuật 15kg chính xác

0,5g

36.

Thử uốn

TCVN 198:08

TCVN 6287:97

TCVN 5891:08

Máy cắt thép

Thước lá 3m

Bút tẩy phủ, dũa vạch mẫu

Máy kéo, uổn thủy lực

Cân kỳ thuật 15kg chính xác

0,5g

37.

Thử kéo mối hàn trên vật liệu kim loại

TCVN 8310:10

TCVN 8311:10

Máy cắt thép

Thước lá 3m

Bút, dũa vạch mẫu

Máy kéo, uốn thủy lực

38.

Thử uốn mối hàn kim loại

TCVN 5401:10

TCVN 5403:10

Máy cắt thép

Thước lá 3m

Bút tẩy phủ, dũa vạch mẫu

Máy kéo, uốn thủy lực

 

THÍ NGHIỆM BÊ

 

 

 

 

STT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm bổ sung, sửa đối

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

 

TÔNG VÀ HỎN HỢP

BÊ TÔNG

 

 

39.

Xác định độ sụt của hồn hợp bê tông và lấy mẫu bê tông

TCVN 3105:22

TCVN 3106:22

Khuôn đúc mẫu, que chọc, bay gạt mẫu, thước lá kim loại,

Côn thử độ sụt, que chọc,

phễu đổ hỗn hợp, muôi xúc mẫu, bay gạt mẫu, thước lá kim loại,...............

40.

Xác định khối lượng riêng của hỗn hợp bê tông

TCVN 3112:22

Bình khối lượng riêng hoặc bình tam giác

Cân phân tích 10 kg chính xác 0,0 Ig; cân kỹ thuật 30kg chính xác 0,5g

Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt dộ, bình hút ẩm

Búa con, cối chày đồng, thùng ngâm mẫu, khăn lau, khay đựng, thước kẹp. bếp ga

Sàng 2 hoặc 2,5mm, nước lọc, dầu hoả, cồn 90°

41.

Xác định độ hút nước

TCVN 3113:22

Cân kỹ thuật chính xác 5g

Tủ sấy 300°c, điều chỉnh được nhiệt độ

Thùng ngâm mẫu, khăn lau

42.

Xác định khối lượng thể tích của bê tông

TCVN 3115:22

Cân kỹ thuật và cân thủy tĩnh chính xác đến 50g

Tủ sấy 300°c, điều chỉnh được nhiệt độ

Bep điện và thùng nấu paraphin

Thước lá

43.

Xác định độ chống thẩm nước của bê tông

TCVN 3116:22

Máy thử độ chổng tham.

Giá ép mầu, bàn chải sắt, paraphin hoặc mỡ bôi trơn, khuôn đúc mẫu thử, tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ

44.

Xác định giới hạn bền khi nén

TCVN 3118:22

- Máy nén, thước lá, dụ cụ capping mẫu trụ, ...

45.

Xác định giới hạn bền kéo khi uốn

TCVN 3119:22

- Máy nén, bộ gá thử uốn, thước lá, ...

46.

Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa

TCVN 3120:22

- Máy nén, gối truyền tải và đệm gỗ.

 

 

STT

Tên chi tiêu thí nghiệm bố sung, sủa đổi

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

47.

Thiết kế thành phần cấp phổi bê tông

TCVN 10306:14

- Máy trộn vữa, cân kỳ thuật, khuôn đúc mẫu,....

 

THÍ NGHIỆM BÊ

TÔNG NHỤ A

 

 

48.

Hồn hợp nhựa - lấy mẫu

TCVN 13900:23

Hộp giấy các tông, thùng kim loại, xô kim loại,chậu kim loại, xẻng, khuôn, tấm,....

49.

Xác định dộ ổn dịnh, độ dẻo Marshall

TCVN 8860-1:11

ASTM D6927 AASHTO T245

Máy nén Marshall gia tải 5O.5mm/min gồm: khung gia tải, thiết bị đo lực và đong 110 đo biến dạng. Khuôn đúc mẫu, búa đầm, bệ đầm, be ổn nhiệt duy trì 60oC, cân kỹ thuật, thước kẹp, nhiệt kế.

50.

Xác định hàm lượng nhựa bằng pp chiết sử dụng máy quay li tâm

TCVN 8860-2:11

ASTM D2172

AASHTOT164

Máy quay ly tâm, Giấy lọc, tủ sấy, bếp điện, lò nung, khay đựng mẫu, cân kỹ thuật, ống đong, cốc nung, bình hút ẩm và các dụng cụ phụ trợ...

51.

Xác định thành phần hạt

TCVN 8860-3:11

ASTMC136

AASHTO T27

- Bộ sàng tiêu chuẩn, cân kỹ thuật, bát sứ, chày bịt đầu cao su, tủ sấy, ...

52.

Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời

TCVN 8860-4:11

ASTMD2041

AASHTO T209

Bình đựng mẫu, cân kỳ thuật, máy hút chân không, bình lọc hơi nước, Áp kế, chân không kế, nhiệt kế, tủ sấy, khay sấy mẫu, giẻ lau.

53.

Xác định tỷ trọng khối, khối lượng the tích của bê tông nhựa đã đầm nén

TCVN 8860-5:11

ASTM D2726

AASHTO TI66

Cân kỹ thuật chính xác 1 %, bế nước, dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước, tủ say, nhiệt kế...

54.

Xác định độ chảy nhựa của bê tông nhựa

TCVN 8860-6:1 1

Phụ lụcB-TCVN 1048:23

Tủ sấy, rọ đựng mẫu, đĩa kim loại, cân kỹ thuật có dộ chính xác (O.lg), bay chảo trộn mẫu.

55.

Xác định độ góc cạnh của cát

TCVN 8860-7:11

Ống đong, phễu, giá đỡ, tấm kính, khay, dao gạt bằng thép, cân kỳ thuật độ chính xác o.lg...

56.

Xác định hệ số lu lèn

TCVN 8860-8:11

- Cân thuỷ tĩnh, thùng đựng mẫu, máy cắt mẫu. thước kẹp,

57.

Xác định độ rồng dư

TCVN 8860-9:11

- Bình tỷ trọng, cân kỹ thuật,

 

 

STT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm bổ sung, sửa đối

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

 

 

ASTM D3203 AASHTO T269

máy hút chân không, nhiệt kê, chậu để rửa, ống nhỏ giọt; nước cất dung tích có phụ gia thấm ướt, ...

58.

Xác định độ rỗng cốt liệu

TCVN 8860-10:1 1

ASTM D3203

AASHTO T209

AASHTO T269

Cân kỹ thuật chính xác 1%, bế nước, dây treo và giở đựng mẫu cân trong nước, tủ sấy, nhiệt kế, giẻ lau...

59.

Xác định độ rồng lấp đầy nhựa

TCVN 8860-11:11

AASHTO T209

- Bình tỷ trọng, cân kỹ thuật, máy hút chân không, nhiệt kế, chậu để rửa, ống nhỏ giọt; nước cất dung tích có phụ gia thấm ướt,...

60.

Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa

TCVN 8860-12:11

AASHTO T245

- Máy nén chuyên dùng Marshall, khuôn gá mẫu kèm đồng hồ đo độ dẻo, bê ngâm mẫu, nhiệt kế,...

61.

Xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô

TCVN 1 1807:17

- Thùng đong, cân kỹ thuật, giá đỡ, tấm kính,....

62.

Độ đồng đều của lượng nhựa tưới

TCVN 8809:11

TCVN 8863:25

- Cân kỹ thuật, khay hứng nhựa 25*40cm,...

63.

Thiết kế thành phần cấp phối bê tông nhựa theo phương pháp Marshall

TCVN 8820:11

 

 

THÍ NGHIỆM NHỤA BITUM;                NHỤA

POLIME;            NHỰA

ĐƯỜNG              LỎNG,

NHỤ A ĐƯỜNG A XÍT

 

 

64.

Bi tum - Phương pháp lấy mẫu

TCVN 7494:05

Dụng cụ lấy mẫu, can nhựa,...

65.

Xác định độ kim lún, Xác định chỉ số kim lún PI                 Thông            

27/2014/TT-BGTVT ngày 28/7/2014

TCVN 7495:05

- Dụng cụ thử độ kim lún, nhiệt kế, chậu nước, đồng hồ bấm giây, bếp dầu.

66.

Xác định độ kéo dài

TCVN 7496:05

- Dụng cụ xác định độ kéo dài, khuôn đồng, nhiệt kế, chậu nước, bếp dầu.

67.

Xác định điểm hoá mềm (dụng cụ vòng và bi)

TCVN 7497:05

- Khuôn tròn, bi tròn, nhiệt kể, bình thủy tinh, dèn cồn.

68.

Xác định điểm chớp cháy và điểm cháy

TCVN 7498:05

TCVN 8818-2:11

- Giá có vòng đỡ, chén sắt, nhiệt kế 400°C, dèn con, đồng

 

 

STT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm bố sung, sủa đoi

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

 

 

 

hồ bấm giây.

69.

Xác định tôn thất khối lượng sau khi gia nhiệt

TCVN 7499:05

TCVN 11710:17

TCVN11711:17

- Tủ say ton that nhựa, cân kỹ thuật, khuôn đồng, bếp gas ...

70.

Xác định độ hoà tan trong tricloetylen

TCVN 7500:23

- Tủ sấy tốn thất nhựa, cân kỳ thuật, thuốc thử,...

71.

Xác định tỷ trọng khối và khối lượng riêng

TCVN 7501:05

- Bình khối lượng thể tích, cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế 100 độ, chậu, nước cất, nước đá.

72.

Xác định độ bám dính với đá

TCVN 7504:05

- Quan treo, bếp gas, chậu nước, cân kỳ thuật

 

THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG

 

 

73.

Xác định độ ẩm, độ chặt nền, mặt dường bang phương pháp dao đai

22 TCN 02:71

TCVN 8728:12

TCVN 8729:12

TCVN 8730:12

TCVN 12791:20

ASTM D2937

AASHTO T204

- Bộ dao đai, tủ sấy, cân kỹ thuật, dao gạt đất, búa,...

74.

Xác định độ ẩm. độ chặt nền, móng đường bang phễu rót cát

22 TCN 346:06

TCVN 8728:12

TCVN 8729:12

TCVN 8730:12

ASTM DI556

AASHTOT191

Phễu rót cát, cát chuẩn, cân kỹ thuật, tủ sấy, hộp lay ẩm...

Cân kỹ thuật, hộp nhôm, bình hút ẩm, khay đựng đất. dao cat đất, ....

75.

Xác định dộ băng phăng bàng thước dài 3.Om

TCVN 8864: ỉ 1

- Thước 3,Om, con nêm.

76.

Xác định Sức kháng trượt của bề mặt bằng con lăc Anh

TCVN 10271:14

AASHTO T278

- Thiết bị thí nghiệm con lắc Anh, thước đo cữ tiếp xúc, chổi lông, nhiệt kế điện tử, chai đựng nước, ....

77.

Xác định mô đun đàn hồi của nền đường và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng

TCVN 8861:11

ASTMD1195

- Hệ thống chất tải, kích thủy lực, bộ tấm ép cứng, đồng hồ đo biến dạng, giá đỡ đồng hồ đo biến dạng, cát sạch, thước nivô,...

78.

Xác định mô đun đàn hồi chung của áo đường bằng cần đo võng Benkelman

TCVN 8867:25

- Cần belkeman, kích 10 tấn, xe tải, đồng hồ đo chuyển vị,...

 

 

STT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm bổ sung, sửa đối

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

79.

Phương pháp xác định mô đun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phăng

TCVN 9354:12

- Tấm nén, bộ phận neo, hệ thống đo tải trọng và độ lún, kích (chất tải), võng kế, hệ thống mốc chuẩn gắn các võng kế,...

80.

Xác dịnh độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

TCVN 8866:11

- Ống đong, bàn xoa, cát chuấn, chổi quét, cân kỹ thuật,...

81.

Xác định cường độ nén bê tông bằng súng bật nẩy

TCVN 9334:12

- Máy siêu âm cấu kiện bê tông,...

82.

Đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu công trình

TCVN 10303:25

TCVN 12252:20

- Máy khoan, máy nén bê tông, máy cắt mẫu,...

83.

Cọc - Phương pháp thí nghiệm bàng tải trọng tĩnh ép dọc trục

TCVN 9393:12

- Thiết bị nén tĩnh dọc trục (kích thủy lực, dầm chất tải, bộ lưu giữ, xử lý số liệu)

 

THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỤNG

 

 

84.

Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

TCVN 3121-2:22

- Thiết bị lấy mẫu, thước kẹp, khâu hình côn, khuôn...

85.

Xác định cường độ uốn và nén của vữa đóng ran

TCVN 3121-11:22

- Máy nén, bộ gá thử uốn

 

THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY

 

 

86.

Xác định kích thước và mức khuyết tật ngoại quan

TCVN 6355-1:09

- Thước kẹp, thước lá.

87.

Xác định cường độ nén

TCVN 6355-2:09

- Máy nén, máy cắt, máy trộn vữa, bộ gá nén.

88.

Xác định cường độ uốn

TCVN 6355-3:09

- Máy nén, máy cắt, máy trộn vữa, bộ gá uốn.

89.

Xác định độ hút nước

TCVN 6355-4:09

- Chậu nước, tủ sấy, cân kỹ thuật.

90.

Xác định khối lượng the tích

TCVN 6355-5:09

- Tủ sấy, cân kỹ thuật, thước lá.

91.

Xác định độ rỗng

TCVN 6355-6:09

- Cân kỹ thuật, thước lá, cát tiêu chuẩn.

 

THÍ NGHIỆM BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỤ A

 

 

92.

Xác định thành phần hạt;

TCVN 12884:20

- Bộ sàng, cân kỳ thuật, tủ

 

 

STT

Tên chi’ tiêu thí nghiệm bổ sung, sửa đổi

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

 

xác định độ ẩm; xác định hệ số thích nước; xác định chỉ số dẻo; xác định khối lượng riêng.

TCVN 4197:12

TCVN 8735:12

AASHTO T37

sấy,...

 

THÍ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG

 

 

93.

Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan; cường độ nén; độ rồng; độ hút nước

TCVN 6477:16

Thước kẹp. thước lá.

Máy nén, máy cắt, máy trộn vữa, bộ gá nén.

Cân kỹ thuật, thước lá, cát tiêu chuẩn.

Chậu nước, tủ sấy, cân kỳ thuật.

 

THÍ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG ỉự CHẾN

 

 

94.

Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan; cường độ nén; độ hút nước; độ mài mòn

TCVN 6476:99

TCVN 6065:95

Thước kẹp, thước lá.

Máy nén 5 tấn, máy trộn vữa, bộ gá nén.

Chậu nước, tủ sấy, cân kỹ thuật.

Máy xác định mài mòn,...

 

THÍ NGHIỆM GẠCH TERRAZZO

 

 

95.

Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan; cường độ uốn; độ mài mòn; độ hút nước

TCVN 7744:13

TCVN 6065:95

Thước kẹp. thước lá, thước nivo.

Máy nén, bộ gá uốn, thước, xi măng.

Chậu ngâm, cân kỹ thuật, tủ sấy.

Máy mài mòn, thước lá, thước nivo, cân kỹ thuật, ...

 

THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU GIA CÓ BẰNG CHÁT KÉT DÍNH

 

 

96.

Xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và độ ẩm lớn nhất của hỗn hợp

TCVN 10379:14

- Bộ cối đầm, cân kỹ thuật, tủ sấy,....

97.

Xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính

TCVN 8862:1 1

- Máy nén. thước kẹp. bộ gá ép chẻ,...

98.

Đất, cát gia cổ xi măng xác định cường độ

TCVN 9403:12

Máy nén. thước kẹp, gá mẫu.............

 

 

STT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm bổ sung, sửa đoi

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Máy móc, thiết bị

 

kháng nén, kháng uốn

 

 

 

THÍ NGHIỆM VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, LỦỚI địa KY THUẬT, MANG ĐỊA KỸ THUẬT, BẨC THÁM, VỎ BÁC THÁM

 

 

99.

Xác định độ dày danh định, độ dày tiêu chuẩn

TCVN 8820:09

ASTM D5199

- Khuôn lấy mẫu, thiết bị đo độ dày, đĩa ép,...

100.

Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích

TCVN 8821:09

TCVN 8042:09

ASTMD5261

- Khuôn lấy mẫu, cân kỹ thuật, thước lá, bút ghi,...

101.

Xác định cường độ chịu kéo và độ dãn dài

TCVN 8485:10

ASTM D4595

- Máy kéo nén vải địa, thiết bị đo dịch chuyển khoảng cách, thước kẹp, thước lá,...

102.

Xác định lực xuyên thủng CBR

TCVN 8871-3:1 1

ASTM D6241

- Máy kéo nén vải địa, thiết bị xuyên, thiết bị đo dịch chuyến khoảng cách, thước kẹp, thước lá,...

103.

Xác định sức kháng xuyên thủng thanh

TCVN 8871-4:11

ASTM D4833

- Máy kéo nén vải địa, thiết bị lắp mẫu, thước kẹp, thước lá,...

104.

Xác định cường độ chịu kéo của mối nối

TCVN 9138:12

ASTM D2256

- Máy kéo nén vải địa, thiết bị lắp mẫu, thước kẹp, thước lá,...

 

2.2. Danh mục máy móc, thiết bị

stt

Tên máy móc, thiết bị

Thông tin thiết bị kiếm định/ hiệu chuẩn

Tên/loại

Model

Kiểm định/ hoặc hiệu chuẩn

Số tem

Ngày kiểm định/ hiệu chuẩn

Nơi sử dụng

Ghi chú

1

Máy kéo vải địa

WDW-50

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-61897

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

2

Máy nén Marshall

1155B0800

ELE

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-60926

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM g

 

3

Máy nén CBR

1155B0900

ELE

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-60925

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP. HCM

 

4

Máy nén 50KN

ARG-50

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-60933

23/06/2025

Sổ 96 đường Lê Hữu Trác. p. Tam Long, TP. HCM

 

5

Tủ dưỡng hộ xi măng

SHBY-40B

 

 

 

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

6

Máy trộn vữa xi măng

JJ-5

 

 

 

Số 96 dường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP. HCM

 

7

Máy thử thấm bê tông

HS-40

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền Nam (SMETEST)

S25-60921

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP. HCM

 

8

Máy đầm tạo mẫu

CBR/Proctor

SKDJ-1

 

 

 

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

 

 

stt

Tên máy móc, thiết bị

Thông tin thiết bị kiếm định/ hiệu chuẩn

Tên/loại

Model

Kiểm định/ hoặc hiệu chuẩn

Số tem

Ngày kiêm định/ hiệu chuẩn

Noi sử dụng

Ghi chú

9

Bê điêu nhiệt

DHC-57

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-60923

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

10

Máy thử kéo, nén, uốn thép

WE-1000B

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-60924

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

11

Máy thử nén bê tông

ADR2000

ELE

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền Nai-n (SMETEST)

S25-60929

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

12

Máy kiếm tra độ mài mòn Los Angeles

DH14J

 

 

 

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP. HCM

 

13

Lò nung 1200°C

SX2-5-12

 

 

 

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

14

Tủ sấy 300°C

HN 101-2

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền Nam (SMETEST)

S25-60922

23/06/2025

Sổ 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

15

Máy đầm tạo mẫu bê tông nhựa

MDJ-IIA

 

 

 

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP. HCM

 

16

Máy khoan lấy lõi

R2331

 

 

 

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

17

Máy khoan lấy lõi

HZ - 15C

 

 

 

Sổ 96 đường Lê Hữu Trác. p. Tam Long, TP.

 

 

 

stt

Tên máy móc, thiêt bị

Thông tin thiết bị kiểm định/ hiệu chuẩn

Tên/loại

Model

Kiểm định/ hoặc hiệu chuẩn

Số tem

Ngày kiêm định/ hiệu chuẩn

Noi sử dụng

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

HCM

 

18

Cân điện tử

DJ-4000TW

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-60911

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

19

Cân điện tử

DJ-6200

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền Nam (SMETEST)

S25-60912

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

20

Cân điện tử

BC-15

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền Nain (SMETEST)

S25-60910

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long. TP.

HCM

 

21

Cân điện tử

BC-30

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-60928

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM s

 

22

Cân điện tử

R2ỈPE30

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-60909

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

....................  

23

Can Benkelman

003

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-60916

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác. p. Tam Long, TP.

HCM

 

24

Cần Benkelman

004

Trung tâm Kiếm định hiệu chuẩn Miền Nain (SMETEST)

S25-60914

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, IP. HCM

 

25

Bộ kích thủy lực và đồng hồ đo áp suất

456-1

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-60930

23/06/2025

Số 96 đường Lẻ Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

I

 

 

Stt

Tên máy móc, thiết bị

Thông tin thiết bị kiểm định/ hiệu chuấn

Tên/loại

Model

Kiểm định/ hoặc hiệu chuẩn

Số tem

Ngày kiểm định/ hiệu chuẩn

Noi sử dụng

Ghi chú

26

Bộ kích thủy lực và đồng hồ đo áp suất

456-2

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền Nam (SMETEST)

S25-60931

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

27

Bộ kích thủy lực và đồng hồ đo áp suất

456-3

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền Nam (SMETEST)

S25-60932

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP. HCM

 

28

Đồng hồ so llnch

F1-1

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-60927

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

29

Đồng ho so 1 Omm

4097224

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền Nam (SMETEST)

S25-60918

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

30

Đồng hồ so 10mm

4117944

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-60917

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

31

Đồng ho so 10mm

4124506

Trung tâm Kiểm định hiệu chuân Miên Nam (SMETEST)

S25-60913

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP.

HCM

 

32

Đồng hồ so 50mm

3058F

EPS547

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-60920

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP. HCM

 

33

Đồng hồ so 50mm

3058F

EPS549

Trung tâm Kiểm định hiệu chuẩn Miền

Nam (SMETEST)

S25-60919

23/06/2025

Số 96 đường Lê Hữu Trác, p. Tam Long, TP. HCM

 

 

2.3. Danh sách cán bộ, thí nghiệm viên

stt

Họ và tên

Chức vụ

Bằng cấp chuyên môn/ chứng chỉ

Nhiệm vụ/ Lĩnh vục thí nghiệm

1

Thẩm Thanh

Thế

Phó Trưởng phòng Chuyển đổi sổ và Quan hệ cộng đồng, kiêm nhiệm chức danh Trưởng phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Kỹ sư xây dựng cầu đường.

Chứng nhận đào tạo thí

nghiêm viên xác định các tính chất cơ lý của đất trong phòng và hiện trường    số

3314/2008/VKH-TNXD, ngày 24/4/2008 do Viện khoa học Công nghệ Xây dựng cấp.

Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xâỵ dựng giao thông số 015/DHGTVT-CCTNV, ngày 17/5/2010 do Trường Đại học GTVT TP. Hồ Chí Minh cấp.

Chứng nhận đào tạo về kỹ thuật khoan khảo sát địa chất công trình số 07/2011/TTCN-KTK, ngày 04/7/2011 do Trung tâm Nghiên cứu Khoa học và Thiết bị công nghệ trường Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh cấp.

Chứng nhận bồi dưỡng

nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng                                         số

23.K2/KĐCLCTGT, ngày 22/12/2014 do Trung tâm đào tạo thông tin Viện Khoa học và Công nghệ GTVT cấp.

Chứng nhận đào tạo thí

nghiệm viên về không phá                     hủy              số

11763/2014/VKH- TNXD. ngày 30/12/2014

Phụ trách chung điêu hành công việc mọi hoạt động liên quan cùa

Phòng Thí nghiệm, tham gia công tác thí nghiệm, kiểm định.

 

 
 

 

Stt

Họ và tên

ị Ị ■

Chức vụ

Bằng cấp chuyên môn/ chứng chỉ

Nhiệm vụ/ Lĩnh vực thí nghiệm

 

 

 

do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng cấp.

Chứng nhận đào tạo thí nghiệm phá hủy số 24 K5.15/TNPH, 'ngày 18/9/2015 do Trung tâm đào tạo thông tin Viện Khoa học và Công nghệ GTVT cấp.

Chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc số 16231/2023/VKH- TNXD, ngày 06/9/2023 do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng cấp.

Chứng nhận đã hoàn

thành chương trình tập huấn tiêu chuẩn quốc gia TCVN                              ISO/IEC

17025:2007 sổ 2579­2017, ngày 27/12/2017 do Học viện cán bộ quản lý xây dựng thuộc Bộ Xây dựng cấp.

Chứng nhận cập nhật và

hướng dẫn chuyển đổi hệ thống quản lý phòng thí nghiẹm                  ISO/IEC

17025:2005                sang

ISO/IEC 17025:2017, số 0438/ĐT028.20, ngày 09/6/2020 do Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn do lường chất lượng 3 (QUATEST3) cấp.

Chứng nhận Quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 số 0079/2021/ĐT/VACI, ngày 03/6/2021 do Viện Công nhận Chất lượng

 

 

 

stt

Họ và tên

Chức vụ

Bằng cấp chuyên môn/ chứng chỉ

Nhiệm vụ/ Lĩnh vực thí nghiệm

 

 

 

Việt Nam cấp.

Chứng nhận đánh giá nội bộ hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 số 0081/2021/ĐT/VACI, ngày 04/6/2021 do Viện Công nhận Chất lượng Việt Nam cấp.

Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm số 2023/QL1-065/VKCN, ngày 28/9/2023 do Viện Khoa Học Công Nghệ về Đau tư Xây dựng cấp.

Chứng nhận đánh giá

nội bộ hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo TCVN                   ISO/IEC

17025:2017,                   sổ

0499/ĐT026.25, ngày 26/5/2025 do Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3 (QUATEST3) cấp.

 

2

Trương Văn Thanh Phong

Chuyên viên phòng Chuyển dổi số và Quan hệ cộng động, kiêm nhiệm chức danh

Phó Trưởng phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Kỹ sư xây dựng cầu đường.

Chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên phương pháp xác định các tính chất cơ lý Bê tông và vật liệu xây dựng số 4597/2008/VKH-TNXD, ngày 08/12/2008 do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng cấp.

Chứng nhận đào tạo thí

nghiệm viên công trình xây dựng số QĐ 02/2013/TNV,                                     ngày

02/5/2013 do Viện Nghiên cứu Đào tạo và

Phụ trách chung điều hành công việc mọi hoạt động liên quan của

Phòng Thí nghiệm, tham gia công tác thí nghiệm, kiểm định.

 

 

stt

Họ và tên

Chức vụ

Bằng cấp chuyên môn/ chứng chỉ

Nhiệm vụ/ Lĩnh vực thí nghiệm

 

 

 

Bôi dưỡng cán bộ Hà Nội cấp.

Chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc sô 16233/2023/VKH- TNXD, ngày 06/9/2023 do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng cấp.

Chứng nhận bồi dường

nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng                                         số

K2/KĐCLCTGT, ngày 22/12/2014 do Trung tâm đào tạo thông tin Viện Khoa học và Công nghệ GTVT cấp.

Chứng nhận đào tạo thí nghiệm phá hủy số

K5.15/TNPH, ngày 18/9/2015 do Trung tâm đào tạo thông tin Viện Khoa học và Công nghệ GTVT cấp.

Chứng nhận đào tạo thí nghiệm không phá hủy số 117642014/VKH-TNXD, ngày 30/12/2014 do Viện Khoa học và Công nghệ xây dựng cấp.

Chứng nhận cập nhật và

hướng dẫn chuyên đổi hệ thống quản lý phòng thí nghiệm                  ISO/IEC

17025:2005                sang

ISO/IEC 17025:2017, số 0426/ĐT028.20, ngày 09/6/2020 do Trung, tâm Kỹ thuật tiêu chuấn đo lường chất lượng 3 (QUATEST3) cấp.

 

 

stt

Họ và tên

Chức vụ

Bằng cấp chuyên môn/ chứng chi'

Nhiệm vụ/ Lĩnh vục thí nghiệm

 

 

 

Chứng nhận Quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 số 0080/2021/ĐT/VACI, ngày 03/6/2021 do Viện Công nhận Chất lượng Việt Nam cấp.

Chứng nhận đánh giá nội bộ hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 sổ 0083/2021/ĐT/VACI, ngày 04/6/2021 do Viện Công nhận Chất lượng Việt Nam cấp.

(10) - Chứng nhận đánh giá nội bộ hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo TCVN                  1SO/IEC

17025:2017,                   số

0491/ĐT026.25, ngày 26/5/2025 do Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3 (QUATEST3) cấp.

 

3

Nguyễn Văn

Cương

Trưởng phòng Hạ tầng giao thông so 5

Kỹ sư xây dựng cầu đường.

Chứng chỉ thí nghiệm

viên kiểm tra chất lượng nền - mặt đường số 568/AET,                    ngày

28/10/2019 do Trung tâm ứng dụng Khoa học Công nghệ Giao thông Vận tải trường Cao đẳng GTVT Vĩ cấp.

Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao thông số 14/UTH-CCTNV, ngày 26/9/2024 do Viện

Tham gia công tác thí nghiệm kiểm định

 

 

stt

Họ và tên

Chức vụ

Bằng cấp chuyên môn/ chứng chỉ

Nhiệm vụ/ Lĩnh vực thí nghiệm

 

 

 

nghiên cứu - Đào tạo Đèo Cả trường Đại học GTVT TP. Hồ Chí Minh cấp.

 

4

Phan Châu Thiên

Phó Trưởng phòng Hạ tầng giao thông số 5

Kỳ sư xây dựng cầu đường.

Chứng chỉ thí nghiệm

viên về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của bê tông nhựa và vật liệu xây dựng trong phòng thí nghiệm và hiện trường số 1811-A0061B/VNĐ- CCTNV,                      ngày

23/11/2018 do Viện nghiên cứu và ứng dụng VLXD Nhiệt Đới trường Đại học Xây dựng cấp.

Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao thông số 14/UTH-CCTNV, ngày 26/9/2024 do Viện nghiên cứu - Đào tạo Đèo Cả trường Đại học GTVT TP. Hồ Chí Minh cấp.

Tham gia công tác thí nghiệm kiểm định

5

Bùi Minh Tuấn

Phó Trưởng phòng Cây xanh - Chiếu sáng số 3

Thạc sỹ kỹ thuật, Kỹ sư xây dựng càu đường.

Chứng chỉ nghề thí nghiệm công trình giao thông do trường cao đẳng giao thông III cấp;

Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ “Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng”;

Tham gia công tác thí nghiệm kiểm định

6

Mai Xuân Đức

Chuyên viên phòng Hạ tầng

- Kỹ sư xây dựng cầu đường.

Tham gia công tác thí nghiệm

 

stt

Họ và tên

Chúc vụ

Bằng cấp chuyên môn/ chứng chỉ

Nhiệm vụ/ Lĩnh vực thí nghiệm

 

 

giao thông số 5

Chứng chỉ thí nghiệm

viên về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của bê tông nhựa và vật liệu xây dựng trong phòng thí nghiệm và hiện trường số 1811-A0076B/VNĐ- CCTNV,                      ngày

23/11/2018 do Viện nghiên cứu và ứng dụng VLXD Nhiệt Đới trường Đại học Xây dựng cấp.

Chứng nhận bồi dưỡng

nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng                                         số

2LK2/KDCLCTGT, ngày 22/12/2014 do Trung tâm đào tạo thông tin Viện Khoa học và Công nghệ GTVT cấp.

Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao thông số 02/UTH-CCTNV, ngày 26/9/2024 do Viện nghiên cứu - Đào tạo Đèo Cả trường Đại học GTVT TP. Hồ Chí Minh cấp.

kiểm định

7

I lồ Anh Tú

Chuyên viên phòng Hạ tầng giao thông số 5

Kỹ sư xây dựng cầu đường.

Chứng chỉ thí nghiệm

vièn về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của đất                  số             2134-

A0068B/VNĐ-CCTNV, ngày 11/11/2019 do Viện nghiên cứu và ủng dụng VLXD Nhiệt Đới trường Đại học Xây dựng cấp.

Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây

Tham gia công tác thí nghiệm kiểm dịnh

 

stt

Họ và tên

Chức vụ

Bằng cấp chuyên môn/ chứng chỉ

Nhiệm vụ/ Lĩnh vực thí nghiệm

 

 

 

dựng giao thông số 02/UTH-CCTNV, ngày 26/9/2024 do Viện nghiên cứu - Đào tạo Đèo Cả trường Đại học GTVT TP. Hồ Chí Minh cấp.

 

8

Lê Đình Tuân

Chuyên viên Phòng chuyển đổi số và Quan hệ cộng đồng

Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.

Chứng chỉ thí nghiệm viên về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của bê tông và vật liệu xây dựng trong phòng thí nghiệm và hiện trường số 01/06//2018/TNVL, ngày 30/6/2018 do Viện nghiên cứu và ửng dụng VLXD Nhiệt Đới trường Đại học Xây dựng cấp.

Chứng chỉ sơ cấp nghề thí nghiệm viên ngành xây dựng số 566/AET, ngày 28/10/2019 do Trung tâm ứng dụng Khoa học Công nghệ Giao thông Vận tải trường Cao đẳng GTVT VI cấp.

Chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo nhận thức chung về hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 số 0078/2021/ĐT/VACI, ngày 02/6/2021 do Viện Công nhận Chất lượng Việt Nam cấp.

Tham gia công tác thí nghiệm kiểm định

9

Cao Phạm Hải Vinh

Chuyên viên Phòng chuyển đổi số và Quan hệ

- Kỹ sư công nghệ kỳ thuật công trình xây dựng.

Tham gia công tác thí nghiệm kiểm định

 


29

IM ■ i .í


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

stt

Họ và tên

Chức vụ

Bằng cấp chuyên môn/ chứng chỉ

Nhiệm vụ/ Lĩnh vục thí nghiệm

 

 

cộng dồng

- Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao thông số 126/UTH-CCTNV, ngày 25/8/2025 do Viện nghiên cứu - Đào tạo Đèo Cả trường Đại học GTVT TP. Hồ Chí Minh cấp.

 

10

Cao Minh Trí

Chuyên viên Phòng chuyến đổi số và Quan hệ cộng đồng

Cử nhân luật.

Chứng chỉ thí nghiệm viên về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của bê tông và vật liệu xây dựng trong phòng thí nghiệm và hiện truờng so 01/06//2018/TNVL, ngày 08/6/2018 do Viện nghiên cứu và Ưng dụng VLXD Nhiệt Đới trường Đại học Xây dựng cấp.

Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao thông số 376/DCI-CCTNV, ngày 25/8/2025 do Viện nghiên cứu - Đảo tạo Đèo Cả trường Đại học GTVT TP. Hồ Chí Minh cấp.

Tham gia công tác thí nghiệm kiểm định

Trung tâm Quản lý Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính đây đủ, chính xác của thông tin tự công bô; tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ kèm theo; cam kết hành nghề hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo đúng nội dung đã công bố và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.